thrifty
/ˈθrɪfti/
Âm tiết thrift·y
Trọng âm THRIFT-y
Phân tích Phonics
thr
/θr/
th vô thanh
i
/ɪ/
i ngắn
ft
/ft/
hỗn hợp phụ âm
y
/i/
y nguyên âm ai
Nghĩa
tiết kiệm, tằn tiện
Tham chiếu phát âm
💡
thr=/θr/(three) + i=/ɪ/(sit) + ft=/ft/(gift) + y=/i/(happy)
Ví dụ
She is thrifty and saves money every month.
Cô ấy rất tiết kiệm và để dành tiền mỗi tháng.