thrift

/θrɪft/
Âm tiết thrift
Trọng âm THRIFT

Phân tích Phonics

thr
/θr/
th vô thanh
i
/ɪ/
i ngắn
ft
/ft/
hỗn hợp phụ âm

Nghĩa

tính tiết kiệm

Tham chiếu phát âm

💡

th=/θ/(think) + r=/r/(red) + i=/ɪ/(sit) + ft=/ft/(left)

Ví dụ

Thrift helps families save money for the future.

Tính tiết kiệm giúp gia đình để dành tiền cho tương lai.