those

/ðoʊz/
Âm tiết those
Trọng âm THOSE

Phân tích Phonics

th
/ð/
th hữu thanh
o
/oʊ/
o dài
se
/z/
s hữu thanh

Nghĩa

những cái kia, những người kia (ở xa người nói)

Tham chiếu phát âm

💡

th=/ð/(this) + o=/oʊ/(go) + s=/z/(dogs)

Ví dụ

Those books on the table are mine.

Những cuốn sách trên bàn kia là của tôi.