thirty

/ˈθɜːrti/
Âm tiết thir·ty
Trọng âm THIR-ty

Phân tích Phonics

th
/θ/
th vô thanh
ir
/ɜːr/
r控元音
ty
/ti/
y nguyên âm i

Nghĩa

số 30

Tham chiếu phát âm

💡

th=/θ/(think) + ir=/ɜːr/(bird) + ty=/ti/(city)

Ví dụ

She is thirty years old.

Cô ấy ba mươi tuổi.