thin
/θɪn/
Âm tiết thin
Trọng âm THIN
Phân tích Phonics
th
/θ/
th vô thanh
in
/ɪn/
i ngắn
Nghĩa
mỏng; gầy
Tham chiếu phát âm
💡
th=/θ/(think) + in=/ɪn/(pin)
Ví dụ
The ice is too thin to walk on.
Lớp băng này quá mỏng để đi lên.