thief
/θiːf/
Âm tiết thief
Trọng âm THIEF
Phân tích Phonics
th
/θ/
th vô thanh
ie
/iː/
e dài
f
/f/
ph = /f/
Nghĩa
kẻ trộm
Tham chiếu phát âm
💡
th=/θ/(think) + ie=/iː/(field) + f=/f/(fish)
Ví dụ
The thief was caught by the police.
Tên trộm đã bị cảnh sát bắt.