thesis
/ˈθiːsɪs/
Âm tiết the·sis
Trọng âm THE-sis
Phân tích Phonics
th
/θ/
th vô thanh
e
/iː/
e câm
sis
/sɪs/
i ngắn
Nghĩa
luận văn, luận án
Tham chiếu phát âm
💡
th=/θ/(think) + e=/iː/(these) + sis=/sɪs/(crisis)
Ví dụ
She is writing her master's thesis in biology.
Cô ấy đang viết luận văn thạc sĩ về sinh học.