thereafter
/ˌðerˈæftər/
Âm tiết there·af·ter
Trọng âm there-AF-ter
Phân tích Phonics
there
/ðer/
th hữu thanh
a
/æ/
a ngắn
ft
/ft/
hỗn hợp phụ âm
er
/ər/
schwa r
Nghĩa
sau đó; kể từ đó
Tham chiếu phát âm
💡
there=/ðer/(there) + a=/æ/(cat) + ft=/ft/(soft) + er=/ər/(teacher)
Ví dụ
He moved to Paris in 2010 and lived there happily thereafter.
Anh ấy chuyển đến Paris vào năm 2010 và sau đó sống hạnh phúc ở đó.