therapy
/ˈθɛrəpi/
Âm tiết the·ra·py
Trọng âm THE-ra-py
Phân tích Phonics
the
/θɛ/
th vô thanh
ra
/rə/
schwa
py
/pi/
y là i
Nghĩa
liệu pháp, sự điều trị
Tham chiếu phát âm
💡
the=/θɛ/(theft) + ra=/rə/(around) + py=/pi/(pizza)
Ví dụ
She goes to physical therapy twice a week.
Cô ấy đi trị liệu vật lý hai lần mỗi tuần.