therapeutic
/ˌθerəˈpjuːtɪk/
Âm tiết the·ra·peu·tic
Trọng âm the-ra-PEU-tic
Phân tích Phonics
ther
/θer/
th vô thanh
a
/ə/
schwa
peu
/pjuː/
u_e dài
tic
/tɪk/
nguyên âm ngắn
Nghĩa
thuộc về điều trị, có tác dụng chữa bệnh
Tham chiếu phát âm
💡
ther=/θer/(therapy) + a=/ə/(about) + peu=/pjuː/(pew) + tic=/tɪk/(ticket)
Ví dụ
Yoga can have a therapeutic effect on stress.
Yoga có tác dụng trị liệu đối với căng thẳng.