thanksgiving
/ˌθæŋksˈɡɪvɪŋ/
Âm tiết thanks·giv·ing
Trọng âm thanks-GIV-ing
Phân tích Phonics
th
/θ/
th vô thanh
a
/æ/
a ngắn
nks
/ŋks/
âm x
g
/ɡ/
g cứng
i
/ɪ/
i ngắn
v
/v/
âm v
ing
/ɪŋ/
âm ng
Nghĩa
Lễ Tạ Ơn; sự biết ơn
Tham chiếu phát âm
💡
th=/θ/(think) + a=/æ/(cat) + nks=/ŋks/(thanks) + giv=/ɡɪv/(give) + ing=/ɪŋ/(sing)
Ví dụ
We have a big family dinner on Thanksgiving.
Gia đình tôi ăn tối lớn vào Lễ Tạ Ơn.