than
/ðæn/
Âm tiết than
Trọng âm THAN
Phân tích Phonics
th
/ð/
th hữu thanh
an
/æn/
a ngắn
Nghĩa
hơn; dùng để so sánh
Tham chiếu phát âm
💡
th=/ð/(this) + an=/æn/(man)
Ví dụ
She is taller than her brother.
Cô ấy cao hơn em trai của mình.