terrace

/ˈterəs/
Âm tiết ter·race
Trọng âm TER-race

Phân tích Phonics

ter
/ter/
e ngắn
ra
/rə/
schwa
ce
/s/
c mềm

Nghĩa

sân thượng; bậc thềm; dãy nhà liền kề

Tham chiếu phát âm

💡

ter=/ter/(term) + ra=/rə/(around) + ce=/s/(cent)

Ví dụ

They had dinner on the terrace overlooking the garden.

Họ ăn tối trên sân thượng nhìn ra khu vườn.