tenure
/ˈtɛn.jər/
Âm tiết ten·ure
Trọng âm TEN-ure
Phân tích Phonics
ten
/tɛn/
e ngắn
ure
/jər/
schwa
Nghĩa
nhiệm kỳ; (đặc biệt) chế độ biên chế suốt đời
Tham chiếu phát âm
💡
ten=/tɛn/(ten) + ure=/jər/(figure)
Ví dụ
She received tenure after six years at the university.
Cô ấy được nhận biên chế suốt đời sau sáu năm làm việc tại trường đại học.