tenderly
/ˈtendərli/
Âm tiết ten·der·ly
Trọng âm TEN-der-ly
Phân tích Phonics
ten
/ten/
e ngắn
der
/dər/
schwa r
ly
/li/
trạngtừ-ly
Nghĩa
một cách dịu dàng, ân cần
Tham chiếu phát âm
💡
ten=/ten/(ten) + der=/dər/(under) + ly=/li/(happily)
Ví dụ
She spoke tenderly to the child.
Cô ấy nói chuyện với đứa trẻ một cách dịu dàng.