tendency

/ˈtendənsi/
Âm tiết ten·den·cy
Trọng âm TEN-den-cy

Phân tích Phonics

ten
/ten/
e ngắn
den
/dən/
schwa
cy
/si/
c mềm

Nghĩa

xu hướng, khuynh hướng

Tham chiếu phát âm

💡

ten=/ten/(ten) + den=/dən/(garden) + cy=/si/(city)

Ví dụ

She has a tendency to overthink small problems.

Cô ấy có xu hướng suy nghĩ quá nhiều về những vấn đề nhỏ.