temple
/ˈtɛmpəl/
Âm tiết tem·ple
Trọng âm TEM-ple
Phân tích Phonics
tem
/tɛm/
e ngắn
ple
/pəl/
le âm tiết
Nghĩa
đền thờ; thái dương
Tham chiếu phát âm
💡
tem=/tɛm/(ten) + ple=/pəl/(apple)
Ví dụ
They visited an ancient temple on the hill.
Họ đã thăm một ngôi đền cổ trên ngọn đồi.