telling

/ˈtɛlɪŋ/
Âm tiết tel·ling
Trọng âm TEL-ling

Phân tích Phonics

tell
/tɛl/
e ngắn
ing
/ɪŋ/
mũi ng

Nghĩa

việc kể lại; rõ ràng, bộc lộ

Tham chiếu phát âm

💡

tell=/tɛl/(tell) + ing=/ɪŋ/(sing)

Ví dụ

She is telling a story to the children.

Cô ấy đang kể một câu chuyện cho bọn trẻ.