telescopic

/ˌtɛləˈskɑːpɪk/
Âm tiết te·le·scop·ic
Trọng âm te-le-SCOP-ic

Phân tích Phonics

te
/tɛ/
e ngắn
le
/lə/
schwa
scop
/skɑːp/
o ngắn
ic
/ɪk/
hậu tố ic

Nghĩa

có thể thu vào kéo ra; thuộc về kính thiên văn

Tham chiếu phát âm

💡

te=/tɛ/(ten) + le=/lə/(table) + scop=/skɑːp/(scope) + ic=/ɪk/(basic)

Ví dụ

The camera has a telescopic lens.

Chiếc máy ảnh có ống kính dạng telescopic.