teenage

/ˈtiːn.eɪdʒ/
Âm tiết teen·age
Trọng âm TEEN-age

Phân tích Phonics

teen
/tiːn/
e dài
age
/eɪdʒ/
a_e dài

Nghĩa

thuộc tuổi thiếu niên

Tham chiếu phát âm

💡

teen=/tiːn/(teen) + age=/eɪdʒ/(age)

Ví dụ

She wrote a teenage novel about school life.

Cô ấy viết một cuốn tiểu thuyết dành cho tuổi thiếu niên về cuộc sống học đường.