teen
/tiːn/
Âm tiết teen
Trọng âm TEEN
Phân tích Phonics
t
/t/
th vô thanh
ee
/iː/
e dài
n
/n/
âm ng
Nghĩa
thiếu niên (13–19 tuổi)
Tham chiếu phát âm
💡
ee=/iː/(see) + n=/n/(nose)
Ví dụ
She became a teen last year.
Cô ấy đã trở thành một thiếu niên vào năm ngoái.