technical
/ˈtɛknɪkəl/
Âm tiết tech·ni·cal
Trọng âm TECH-ni-cal
Phân tích Phonics
tech
/tɛk/
e ngắn
ni
/nɪ/
i ngắn
cal
/kəl/
schwa
Nghĩa
thuộc về kỹ thuật; chuyên môn
Tham chiếu phát âm
💡
tech=/tɛk/(technology) + ni=/nɪ/(nickel) + cal=/kəl/(medical)
Ví dụ
She has strong technical skills in computer science.
Cô ấy có kỹ năng kỹ thuật vững vàng trong khoa học máy tính.