tease
/tiːz/
Âm tiết tease
Trọng âm TEASE
Phân tích Phonics
t
/t/
th vô thanh
ea
/iː/
e dài
se
/z/
phụ âm hữu
Nghĩa
trêu chọc, chọc ghẹo
Tham chiếu phát âm
💡
t=/t/(ten) + ea=/iː/(tea) + se=/z/(nose)
Ví dụ
Please don't tease your little sister.
Đừng trêu chọc em gái của bạn.