teach

/tiːtʃ/
Âm tiết teach
Trọng âm TEACH

Phân tích Phonics

t
/t/
th vô thanh
ea
/iː/
âm tên chữ
ch
/tʃ/
âm ch

Nghĩa

dạy

Tham chiếu phát âm

💡

t=/t/(top) + ea=/iː/(eat) + ch=/tʃ/(chair)

Ví dụ

She loves to teach children.

Cô ấy thích dạy trẻ em.