taro

/ˈtɑːroʊ/
Âm tiết ta·ro
Trọng âm TA-ro

Phân tích Phonics

ta
/tɑː/
a_e dài
ro
/roʊ/
o dài

Nghĩa

khoai môn, một loại củ ăn được

Tham chiếu phát âm

💡

ta=/tɑː/(taco) + ro=/roʊ/(go)

Ví dụ

Taro is often used in Asian desserts.

Khoai môn thường được dùng trong các món tráng miệng châu Á.