tar

/tɑr/
Âm tiết tar
Trọng âm TAR

Phân tích Phonics

t
/t/
th vô thanh
ar
/ɑr/
nguyên âm r

Nghĩa

nhựa đường; hắc ín

Tham chiếu phát âm

💡

t=/t/(top) + ar=/ɑr/(car)

Ví dụ

The workers covered the road with tar.

Công nhân phủ nhựa đường lên con đường.