tan

/tæn/
Âm tiết tan
Trọng âm TAN

Phân tích Phonics

t
/t/
th vô thanh
a
/æ/
a ngắn
n
/n/
âm ng

Nghĩa

làm da rám nắng; màu nâu nhạt

Tham chiếu phát âm

💡

t=/t/(top) + a=/æ/(cat) + n=/n/(net)

Ví dụ

She wants to tan in the sun.

Cô ấy muốn rám nắng dưới ánh mặt trời.