talent

/ˈtæl.ənt/
Âm tiết ta·lent
Trọng âm TA-lent

Phân tích Phonics

tal
/tæl/
a ngắn
ent
/ənt/
schwa

Nghĩa

tài năng; năng khiếu

Tham chiếu phát âm

💡

tal=/tæl/ (talc) + ent=/ənt/ (student)

Ví dụ

She has a talent for music.

Cô ấy có tài năng về âm nhạc.