tailor

/ˈteɪlər/
Âm tiết tai·lor
Trọng âm TAI-lor

Phân tích Phonics

tai
/teɪ/
ai dài
lor
/lər/
schwa r

Nghĩa

thợ may; may đo

Tham chiếu phát âm

💡

tai=/teɪ/(tail) + lor=/lər/(color)

Ví dụ

The tailor made a suit for him.

Người thợ may đã may một bộ vest cho anh ấy.