tadpole

/ˈtæd.poʊl/
Âm tiết tad·pole
Trọng âm TAD-pole

Phân tích Phonics

tad
/tæd/
a ngắn
pole
/poʊl/
o dài

Nghĩa

nòng nọc

Tham chiếu phát âm

💡

tad=/tæd/(bad) + pole=/poʊl/(pole)

Ví dụ

The tadpole will grow into a frog.

Con nòng nọc sẽ lớn lên thành một con ếch.