taboo

/təˈbuː/
Âm tiết ta·boo
Trọng âm ta-BOO

Phân tích Phonics

ta
/tə/
schwa
boo
/buː/
oo dài

Nghĩa

điều cấm kỵ

Tham chiếu phát âm

💡

ta=/tə/(a trong about) + boo=/buː/(boot)

Ví dụ

Talking about money is still a taboo in some families.

Nói về tiền bạc vẫn là điều cấm kỵ trong một số gia đình.