systematically
/ˌsɪs.təˈmæt.ɪ.kli/
Âm tiết sys·te·mat·i·cal·ly
Trọng âm SYS-te-MAT-i-cal-ly
Phân tích Phonics
sys
/sɪs/
i ngắn
tem
/təm/
schwa
at
/æt/
a ngắn
ic
/ɪk/
i ngắn
al
/əl/
schwa
ly
/li/
trạngtừ-ly
Nghĩa
một cách có hệ thống
Tham chiếu phát âm
💡
sys=/sɪs/(system) + tem=/təm/(problem) + at=/æt/(cat) + ic=/ɪk/(basic) + al=/əl/(medical) + ly=/li/(quickly)
Ví dụ
She systematically reviewed all the data before making a decision.
Cô ấy xem xét tất cả dữ liệu một cách có hệ thống trước khi đưa ra quyết định.