systematic
/ˌsɪstəˈmætɪk/
Âm tiết sys·te·mat·ic
Trọng âm sys-te-MAT-ic
Phân tích Phonics
sys
/sɪs/
i ngắn
tem
/təm/
schwa
at
/æt/
a ngắn
ic
/ɪk/
i ngắn
Nghĩa
có hệ thống
Tham chiếu phát âm
💡
sys=/sɪs/(system) + tem=/təm/(problem) + at=/æt/(cat) + ic=/ɪk/(music)
Ví dụ
She takes a systematic approach to learning English.
Cô ấy học tiếng Anh theo cách có hệ thống.