symptom
/ˈsɪmptəm/
Âm tiết symp·tom
Trọng âm SYMP-tom
Phân tích Phonics
symp
/sɪmp/
y ngắn
tom
/təm/
schwa
Nghĩa
triệu chứng
Tham chiếu phát âm
💡
y=/ɪ/ (gym) + tom=/təm/ (atom)
Ví dụ
A fever is a common symptom of the flu.
Sốt là một triệu chứng phổ biến của bệnh cúm.