symposium

/sɪmˈpoʊziəm/
Âm tiết sym·po·si·um
Trọng âm sym-PO-si-um

Phân tích Phonics

sym
/sɪm/
y ngắn
po
/poʊ/
o dài
si
/zi/
s hữu thanh
um
/əm/
schwa

Nghĩa

hội thảo chuyên đề

Tham chiếu phát âm

💡

sym=/sɪm/(simple) + po=/poʊ/(poem) + si=/zi/(zero) + um=/əm/(album)

Ví dụ

She presented her research at an international symposium.

Cô ấy đã trình bày nghiên cứu của mình tại một hội thảo quốc tế.