sympathetic

/ˌsɪmpəˈθɛθɪk/
Âm tiết sym·pa·thet·ic
Trọng âm sym-pa-THET-ic

Phân tích Phonics

sym
/sɪm/
i ngắn
pa
/pə/
schwa
thet
/θɛθ/
th vô thanh
ic
/ɪk/
i ngắn

Nghĩa

cảm thông, đầy lòng trắc ẩn

Tham chiếu phát âm

💡

sym=/sɪm/(simple) + pa=/pə/(about) + thet=/θɛθ/(athletic có theth) + ic=/ɪk/(basic)

Ví dụ

She was very sympathetic when she heard about his loss.

Cô ấy rất cảm thông khi nghe về mất mát của anh ấy.