sway
/sweɪ/
Âm tiết sway
Trọng âm SWAY
Phân tích Phonics
s
/s/
th vô thanh
way
/weɪ/
ai/ay
Nghĩa
đung đưa; ảnh hưởng
Tham chiếu phát âm
💡
s=/s/(see) + way=/weɪ/(way)
Ví dụ
The trees sway in the wind.
Những cái cây đung đưa trong gió.