sustainable

/səˈsteɪnəbəl/
Âm tiết sus·tain·a·ble
Trọng âm sus-TAIN-a-ble

Phân tích Phonics

sus
/səs/
schwa
tain
/teɪn/
a_e dài
a
/ə/
schwa
ble
/bəl/
le âm tiết

Nghĩa

có thể duy trì lâu dài mà không gây hại đến môi trường hay tài nguyên

Tham chiếu phát âm

💡

sus=/səs/(support) + tain=/teɪn/(train) + a=/ə/(about) + ble=/bəl/(table)

Ví dụ

The company is working toward a more sustainable future.

Công ty đang hướng tới một tương lai bền vững hơn.