suspense

/səˈspɛns/
Âm tiết su·spense
Trọng âm su-SPENSE

Phân tích Phonics

su
/sə/
schwa
spense
/spɛns/
e ngắn

Nghĩa

sự hồi hộp, cảm giác căng thẳng chờ đợi

Tham chiếu phát âm

💡

su=/sə/(support) + spense=/spɛns/(expense)

Ví dụ

The movie builds suspense from the very beginning.

Bộ phim tạo ra sự hồi hộp ngay từ đầu.