surveying

/sərˈveɪɪŋ/
Âm tiết sur·vey·ing
Trọng âm sur-VEY-ing

Phân tích Phonics

sur
/sər/
schwa r
vey
/veɪ/
y nguyên âm i
ing
/ɪŋ/
mũi ng

Nghĩa

sự đo đạc; khảo sát

Tham chiếu phát âm

💡

sur=/sər/(surface) + vey=/veɪ/(they) + ing=/ɪŋ/(sing)

Ví dụ

He is surveying the land before construction begins.

Anh ấy đang khảo sát khu đất trước khi việc xây dựng bắt đầu.