supremacy

/suːˈprɛməsi/
Âm tiết su·prem·a·cy
Trọng âm su-PREM-a-cy

Phân tích Phonics

su
/suː/
u_e dài
prem
/prɛm/
nguyên âm ngắn
a
/ə/
schwa
cy
/si/
c mềm

Nghĩa

sự tối cao, quyền thống trị

Tham chiếu phát âm

💡

su=/suː/(soup) + prem=/prɛm/(premise) + a=/ə/(about) + cy=/si/(city)

Ví dụ

The country sought military supremacy in the region.

Quốc gia đó tìm cách đạt được ưu thế quân sự trong khu vực.