supply
/səˈplaɪ/
Âm tiết sup·ply
Trọng âm sup-PLY
Phân tích Phonics
sup
/səp/
schwa
ply
/plaɪ/
i dài
Nghĩa
cung cấp; nguồn cung
Tham chiếu phát âm
💡
sup=/səp/(support) + ply=/plaɪ/(plywood)
Ví dụ
The store can supply fresh food every day.
Cửa hàng có thể cung cấp thực phẩm tươi mỗi ngày.