successive
/səkˈsɛsɪv/
Âm tiết suc·ces·sive
Trọng âm suc-CES-sive
Phân tích Phonics
suc
/sək/
schwa
ces
/sɛs/
e ngắn
sive
/sɪv/
i ngắn
Nghĩa
liên tiếp; kế tiếp
Tham chiếu phát âm
💡
suc=/sək/(success) + ces=/sɛs/(cess) + sive=/sɪv/(massive)
Ví dụ
She won three successive games.
Cô ấy đã thắng ba trận liên tiếp.