successfully

/səkˈsɛsfəli/
Âm tiết suc·cess·ful·ly
Trọng âm suc-CCESS-ful-ly

Phân tích Phonics

suc
/sək/
schwa
cess
/sɛs/
e ngắn
ful
/fəl/
schwa
ly
/li/
e câm

Nghĩa

một cách thành công

Tham chiếu phát âm

💡

suc=/sək/(success) + cess=/sɛs/(cess) + ful=/fəl/(helpful) + ly=/li/(quickly)

Ví dụ

She successfully completed the project on time.

Cô ấy đã hoàn thành dự án một cách thành công đúng hạn.