subway
/ˈsʌbweɪ/
Âm tiết sub·way
Trọng âm SUB-way
Phân tích Phonics
sub
/sʌb/
u ngắn
way
/weɪ/
ai dài
Nghĩa
tàu điện ngầm
Tham chiếu phát âm
💡
sub=/sʌb/(submarine) + way=/weɪ/(way)
Ví dụ
I take the subway to work every day.
Tôi đi làm bằng tàu điện ngầm mỗi ngày.