subsistence

/səbˈsɪstəns/
Âm tiết sub·sis·tence
Trọng âm sub-SIS-tence

Phân tích Phonics

sub
/səb/
schwa
sis
/sɪs/
i ngắn
tence
/təns/
schwa

Nghĩa

sự sinh tồn; kế sinh nhai

Tham chiếu phát âm

💡

sub=/səb/(about) + sis=/sɪs/(sister) + tence=/təns/(sentence)

Ví dụ

Many farmers rely on subsistence farming to feed their families.

Nhiều nông dân dựa vào nông nghiệp tự cung tự cấp để nuôi sống gia đình.