submission
/səbˈmɪʃən/
Âm tiết sub·mis·sion
Trọng âm sub-MIS-sion
Phân tích Phonics
sub
/səb/
schwa
mis
/mɪs/
i ngắn
sion
/ʃən/
âm sh
Nghĩa
sự nộp; sự khuất phục
Tham chiếu phát âm
💡
sub=/səb/(submit) + mis=/mɪs/(miss) + sion=/ʃən/(nation)
Ví dụ
The submission of the report is due tomorrow.
Việc nộp báo cáo phải hoàn thành vào ngày mai.