subconscious
/ˌsʌbˈkɒnʃəs/
Âm tiết sub·con·scious
Trọng âm sub-CON-scious
Phân tích Phonics
sub
/sʌb/
u ngắn
con
/kɒn/
o ngắn
sci
/ʃ/
âm sion
ous
/əs/
schwa
Nghĩa
thuộc tiềm thức, vô thức
Tham chiếu phát âm
💡
sub=/sʌb/(subway) + con=/kɒn/(concept) + sci=/ʃ/(special) + ous=/əs/(famous)
Ví dụ
Fear can exist in the subconscious even when we feel calm.
Nỗi sợ có thể tồn tại trong tiềm thức ngay cả khi ta cảm thấy bình tĩnh.