stunning
/ˈstʌnɪŋ/
Âm tiết stun·ning
Trọng âm STUN-ning
Phân tích Phonics
stun
/stʌn/
u ngắn
ning
/nɪŋ/
mũi ng
Nghĩa
rất ấn tượng, tuyệt đẹp
Tham chiếu phát âm
💡
stun=/stʌn/(stun) + ing=/ɪŋ/(running)
Ví dụ
The view from the mountain was absolutely stunning.
Quang cảnh từ trên núi đẹp đến choáng ngợp.