study
/ˈstʌdi/
Âm tiết stu·dy
Trọng âm STU-dy
Phân tích Phonics
st
/st/
hỗn hợp phụ âm
u
/ʌ/
u ngắn
d
/d/
âm phụ âm
y
/i/
y dài
Nghĩa
học tập; nghiên cứu
Tham chiếu phát âm
💡
st=/st/(stop) + u=/ʌ/(cup) + dy=/di/(candy)
Ví dụ
I study English every day.
Tôi học tiếng Anh mỗi ngày.